Free Shipping on orders over US$39.99 How to make these links

Tổng hợp 66 ngữ pháp N2 tiếng nhật thường gặp trong đề thi jlpt|Học Tiếng nhật bá đạo – Top1Japan

Tổng hợp 66 ngữ pháp N2 tiếng nhật thường gặp trong đề thi jlpt|Học Tiếng nhật bá đạo – Top1Japan

Sau đây là tổng hợp 66 ngữ pháp N2 tiếng nhật thường gặp trong đề thi jlpt.Mình có gắn Link chi tiết.

  1. ~といえば Nếu nói về …, thì…
  2. ~にもかかわらず Cho dù là … , nhưng …/Không quản ngại ….
  3. ~をめぐって Xoay quanh (chủ đề gì đó)
  4. ~にしては  Ai cũng nghĩ là…/Lúc nào cũng … nhưng …
  5. ~げ Vẻ, trông có vẻ
  6. ~からすると Xét về mặt…/ Nhìn vào … thì…
  7. ~もしない hoàn toàn không …
  8. ~くせに Dù, ngay cả … lại còn …
  9. ~一方 (で) xu hướng
  10. ~どころではない Không có
  11. はさておき Chưa nói đến ~, khoan hãy nói đến ~, tạm bỏ qua một bên
  12. ~はもとより~ thì đã đành, ~ thì là tất nhiên rồ
  13. ~を抜きに Nếu không có A, thì B khó mà xảy ra/ thực hiện được.
  14. ~っこない Nhất định là không, không thể xảy ra
  15. ~というものは Cái gọi là/ cái được gọi là ~
  16. ~かいがあって nỗ lực/ cố gắng làm việc gì đó 
  17. ~やら~やら  đưa ra ví dụ 
  18. ~か~ないかのうちに ngay…thì…
  19. ~ばかりか không chỉ A mà còn B
  20. ~ずに(は)いられない Không thể …
  21. ~以上 Vì là/ Đã là/ đã … thì nhất định …
  22. ~折に Khi/ vào lúc/ vào dịp …
  23. ~からして  Xét về mặt/ Xét từ góc độ …
  24. ~次第/ 次第で  Ngay sau khi … , thì …
  25. ~限り không có A hay A không xảy ra thì B cũng không thể thực hiện được
  26. ~たいものだ Cực kì muốn/ thật sự muốn …
  27. ~ないものか Không thể … sao?/ Liệu có thể … không?/ Không có cách nào sao
  28. ~はともかく nghĩa là không cần quan tâm/bận tâm đến A; B mới là quan trọng. 
  29. ~だけまし (thà) … vẫn còn hơn/ ít nhất … cũng vẫn hơn/ vẫn còn tốt chán/ là tốt rồi.
  30. きり Kể từ khi/ sau khi (làm gì đó) thì không có sự thay đổi nào nữa (lần cuối cùng, chỉ lần đó rồi thôi)
  31. ~に先立って Trước khi bắt đầu một việc gì đó, Trước, Trước khi…]
  32. ~がたい Khó làm gì đó
  33. ~えない không thể…không có khả năng
  34. ~あまり quá,làm điều gì quá mức độ
  35. ~こととなると Cứ nói đến … là lại ../ Nếu mà cứ … thì…
  36. ~つつある Dần dần, ngày càng
  37. ~ては(ては) cứ làm A thì B xảy ra
  38. ~てこそ Chỉ khi, chỉ sau khi làm điều gì đó, hay điều kiện gì đó xảy ra, thì mới …
  39. ~にしろ~にしろ nghĩa là A cũng được mà B cũng được, kết quả đều như nhau/ Là A hay là B thì …
  40. ~に沿って men theo/ dọc theo (con đường/ dòng sông v.v); theo/ dựa theo (kế hoạch/ quy định)
  41. ~かねる không thể/ khó có thể
  42. ~ないことはない/ ないこともない  Cũng không hoàn toàn là không …/ Cũng không hẳn/ không phải là không …
  43. てほしいものだ mong muốn mạnh mẽ rằng ai đó/ điều gì đó có thể thay đổi
  44. ほしいものだ Mẫu câu diễn tả hy vọng, mong muốn mạnh mẽ rằng ai đó/ điều gì đó có thể thay đổi.
  45. ~だけのことはある  cũng phù hợp, cũng đáng, cũng đúng, thảo nào
  46. ~てみせる “cho xem” (làm gì đó cho ai xem), thường thể hiện quyết tâm muốn chứng tỏ bản thân.
  47. ~を契機に   Nhân dịp.nhân cơ hội có sự kiện gì đó thì sự kiện/ sự việc khác xảy ra (nhấn mạnh thời cơ/ thời điểm để bắt đầu việc gì đó mới
  48. ~ことなく “không (làm gì)” (giữ nguyên tình trạng). Đây là cách nói trang trọng hơn của 「ないで」
  49. ~あげく(に)nghĩa là tình trạng A cứ tiếp diễn trong 1 thời gian dài rồi dẫn đến kết quả B. Kết quả B thường là không tốt (rốt cục là/ kết cục là)
  50. ~つつも “Dù là như thế nhưng …”, diễn tả một nghịch lý nào đó.
  51. ~に限って “Chỉ/ Riêng trường hợp này/ Chỉ là/ riêng ai đó” thì điều gì đó xảy ra
  52. ~として~ない “Không một ai/ Không một ngày/ Không một lần v.v ”
  53. 〜ものの  tuy … nhưng … “. Mẫu câu diễn tả sự tương phản giữa 2 vế câu, thường dùng trong văn viết.
  54. ~とはいうものの Mẫu câu とはいうものの dùng để diễn tả ý tuy vậy mà không phải vậy, thường mang ý nghĩa là: Tuy..nhưng…
  55. ~ない限りnghĩa là nếu không có A hay A không xảy ra thì B cũng không thể thực hiện được (dịch sát nghĩa là trong giới hạn khi mà A chưa xảy ra thì không thể xảy ra B)
  56. ~に応えて Theo/Đáp ứng/Đáp lại.
  57. ~得る Có thể xảy ra, có khả năng xảy ra.
  58. ~に基づいて Dựa vào, dựa trên
  59. 〜だけに、〜だけあって vì nguyên nhân nào đó nên sự việc gì đó xảy ra
  60. 〜ことだし vì/ bởi vì… nên
  61. 〜につき Diễn tả nguyên nhân, lý do, dùng trong hoàn cảnh trang trọng.
  62. 〜には及ばない Không đến mức phải…”, “không cần thiết phải … 
  63. 切れる hoàn thành việc gì đó 
  64. 〜かのように cứ như thể là/ như là
  65. 〜もかまわず không quan tâm đến/ mặc kệ
  66. 〜かと思うと Ngay khi/ vừa mới … thì đã….

Trên đây là Tổng hợp 66 ngữ pháp N2 tiếng nhật thường gặp trong đề thi jlpt cảm ơn các bạn đã theo dõi.

TOP44 - top1copy.top1vietnam.vn
Logo
Compare items
  • Total (0)
Compare
0
Shopping cart