Free Shipping on orders over US$39.99 How to make these links

Tổng hợp 47 ngữ pháp n3 tiếng nhật thường gặp | Học tiếng nhật bá đạo – Top1Japanese

Tổng hợp 47 ngữ pháp n3 tiếng nhật thường gặp | Học tiếng nhật bá đạo – Top1Japanese

Sau đây là tổng hợp 47 ngữ pháp n3 tiếng nhật thường gặp trong đề thi jlpt mới nhất.Nếu nắm chắc các ngữ pháp này chắc chắn với phần thi ngữ pháp n3 jlpt sẽ không thể làm khó được bạn.

  1. ~ないと、~なくちゃ  Phải….
  2. ~ちゃう là dạng ít trang trọng hơn của 「てしまう」
  3.  ~とく Chuẩn bị sẵn trước một việc gì đó
  4. ~みたい、~らしい、~っぽい  giống như, hình như là
  5. まるで~よう/ みたい giống như, có vẻ như, dường như
  6. ~ように/ ~ ような Theo như/ Như … 
  7. ~ようとする/ ようとしない  Diễn tả cố gắng, nỗ lực làm gì đó 
  8. ~ばいい/ ~たらいい/ ~といい Đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý, đề xuất.
  9.  ~ばかり Chỉ, chỉ có, chỉ toàn là
  10.  ~さえ Ngay cả, thậm chí
  11.  ~さえ~ば  “Chỉ cần … thì (sẽ) …
  12. ~こそ  Chính là…/nhất định là…
  13. . ~ところです nhấn mạnh hành động đi kèm có vị trí như thế nào với thời điểm hiện tại (sắp diễn ra, đang diễn ra hay vừa diễn ra)
  14.  ~べきだ/ べきではない Mẫu câu diễn đạt việc nên/ không nên làm gì đó.
  15. ~てしょうがない Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi, không thể không nghĩ đến
  16.  ~て・でたまらない/ ならない Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi, không thể không nghĩ đến (tương tự 「てしょうがない」)
  17. ~つもりだったのに Có ý định làm gì, nghĩ là đã làm gì nhưng kết quả/ sự thật lại không như thế.
  18.  ~ため (に) Bởi vì, do 
  19.  ~がる Ai đó muốn làm gì.
  20. ~てほしい Muốn(ai đó)làm gì…
  21. ~うちに Trong lúc, trong khi, trước khi điều gì đó xảy ra thì ~
  22.  ~あいだ、あいだに nghĩa là trong suốt một khoảng thời gian nào đó, sự việc hay hành động gì diễn ra liên tục từ đầu đến cuối giai đoạn. Còn 「あいだに」nghĩa là trong giới hạn một khoảng thời gian nào đó
  23.  ~たびに Cứ mỗi khi, mỗi lần…, là…”『たびに』Dùng trong trường hợp nhắc đến một sự việc thường xảy ra mỗi khi có một tình huống cụ thể nào đó.
  24.  ~最中に  Đúng lúc đang, ngay giữa lúc đang …” (thường là có sự việc bất ngờ, ngoài dự đoán xảy ra)
  25.  ~から~にかけて Từ… đến…/ Trong suốt …, chỉ phạm vi của thời gian hoặc không gian.
  26.  ~ということ/というの việc …cái gọi là..
  27.  ~かな Liệu có phải…/có không nhỉ
  28.  ~わけだ/ わけがない/ わけはない “thảo nào, thì ra là thế, thì ra đó là lý do …“. Mẫu câu diễn tả nguyên nhân, hay lý do của việc gì/ sự kiện gì đó đã được sáng tỏ (đã hiểu ra vấn đề)
  29.  ~わけじゃない/ わけではない Không có nghĩa là…/ không hẳn (không phải) là …/ không nhất thiết là… 
  30.  ~わけにはいかない không thể (vì lý do nào đó)../“Đành phải, buộc phải, không thể không
  31.  ~(んだ)もの/ もん  Bởi vì, do …
  32.  ~おかげで Nhờ vào, nhờ có … nên có kết quả tốt
  33.  ~に違いない Chắc chắn, nhất định là… 
  34.  Các cách dùng của って
  35.  ~なんか、なんて Ví dụ như/ chẳng hạn như … / Cái gọi là/ Những thứ như…
  36.  ~かわりに mang hàm ý Thay vì, thay cho, để đổi lấy.
  37.  ~うえに Hơn nữa, bên cạnh đó, thêm vào đó. 
  38.  ~に加えて Không chỉ … mà còn, thêm vào đó, hơn nữa.
  39.  ~ことがある/ こともある cũng có lúc,Có lúc, thỉnh thoảng.
  40.  ~おそれがある E là, e rằng, sợ rằng, có khả năng là
  41.  ~に決まっている chắc chắn, nhất định
  42.  ~によって bằng, qua, thông qua
  43.  Các mẫu câu với という (ということだ/というものだ/というのは/というより/ というか/というと/ といえば/ といったら/ といっても)
  44.  ~ものか/ もんか không đời nào/ nhất định không
  45.  ~どんなに~ことか Thật là, cực kỳ, biết bao, làm sao
  46.  ~として(は)/ としても/ としての Với tư cách là, như là, đứng trên lập trường của …
  47.  ~ばと思う/ ばいいのに/ばよかった tổng hợp các cách dùng

Trên đây là Tổng hợp 47 ngữ pháp n3 tiếng nhật thường gặp trong đề thi jlpt.Chúc các bạn sẽ thi tốt trong kỳ thi sắp tới.

Học thêm tiếng nhật giao tiếp tại:

www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/

TOP44 - top1copy.top1vietnam.vn
Logo
Compare items
  • Total (0)
Compare
0
Shopping cart